Wave

Trắc nghiệm Toán 4 kết nối bài 39 Chia cho số có một chữ số

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết Nối Tri Thức kèm đáp án chi tiết của Giaibaitapsgk được biên soạn theo từng bài trong sách giáo khoa. Do đó, các em học sinh có thể nhanh chóng tra cứu đáp án, lựa chọn bài để thực hành và ôn tập kiến thức. Sử dụng tài liệu này các em có thể nhanh chóng ôn tập kiến thức và làm quen với cách làm đề thi trắc nghiệm.

Bài trắc nghiệm có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 4 Bài 39 Chia cho số có một chữ số - sách kết nối tri thức với cuộc sống. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Giá trị của biểu thức (12592 - 4528) ∶ 8 + 245 × 23 là:

  • A. 282233
  • B. 28819
  • C. 6643
  • D. 5635

Câu 2: Tính (108 + 27) : 9

  • A. 14
  • B. 15
  • C. 16
  • D. 17

Câu 3: Tính 301849 : 7 = ?

  • A. 43121
  • B. 41321
  • C. 43112
  • D. 41213

Câu 4: Tính 408090 : 5 = ?

  • A. 81618
  • B. 86118
  • C. 86181
  • D. 81168

Câu 5: Tính 55 : 5 + 15 : 5 = ?

  • A. 14
  • B. 15
  • C. 16
  • D. 17

Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống:

Nếu b × 6 = 35406 thì b ∶ 7 có giá trị là ...

  • A. 843
  • B. 834
  • C. 483
  • D. 438

Câu 7: Tính 120 : 3 - 36 : 3 = ?

  • A. 25
  • B. 26
  • C. 62
  • D. 52

Câu 8: Tính (24124 + 28532) : 4

  • A. 52656
  • B. 56256
  • C. 56235
  • D. 56265

Câu 9: Thương của phép chia 9177 : 7 là:

  • A. 1422             
  • B. 1311
  • C. 1001             
  • D. 1321

Câu 10: Tính (9000 − 40) : 8

  • A. 2031             
  • B. 1120
  • C. 1129             
  • D. 2113

Câu 11: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

188811 ∶ 7 ... 215496 ∶ 8

  • A. <
  • B. >
  • C. =
  • D. Không có dấu thích hợp

Câu 12: Người ta đổ đều 128610l xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể có bao nhiêu lít xăng?

  • A. 21345 lít
  • B. 21435 lít
  • C. 24135 lít
  • D. 24315 lít

Câu 13: Tính: 408076 ∶ 7

  • A. 58286
  • B. 58396
  • C. 58296 dư 4
  • D. 58297 dư 5

Câu 14: Số dư trong phép chia 25369 ∶ 8 là

  • A. 8
  • B. 6
  • C. 3
  • D. 1

Câu 15: Tính 158735 : 3 = ?

  • A. 52191
  • B. 52911
  • C. 59211
  • D. 59121

Câu 16: Một xe tải chở 14580kg hàng loại A trong 9 chuyến và 13275kg hàng loại B trong 5 chuyến. Nếu xe đó chở một chuyến hàng loại A và 2 chuyến hàng loại B thì chở được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam hàng ?

  • A. 6903
  • B. 6093
  • D. 6930
  • D. 6903

Câu 17: Lớp 5A có 55 học sinh, lớp 5B có 60 học sinh được chia thành các nhóm, mỗi nhóm đều có 5 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu nhóm?

  • A. 25 nhóm
  • B. 20 nhóm
  • C. 23 nhóm
  • D. 18 nhóm

Câu 18: Người ta xếp 18725 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo?

  • A. 23046 hộp và còn thừa 2 cái áo
  • B. 23046 hộp và còn thừa 3 cái áo
  • C. 23406 hộp và còn thừa 2 cái áo
  • D. 23406 hộp và còn thừa 3 cái áo

Câu 19: Điền số thích hợp vào ô trống:

19650 ∶ 6 = ...

  • A. 3725
  • B. 3752
  • C. 3257
  • D. 3275

Câu 20: Một đội công nhân lắp đường nước cho một xã A. Trong 3 ngày đầu đội công nhân đó lắp được 1528m đường ống, 3 ngày tiếp theo lắp được 1360m đường ống, đường ống được nối với nhau bằng các ống nước dài 8m. Hỏi trong sáu ngày đội công nhân đó đã sử dụng bao nhiêu ống nước để lắp? Biết rằng đầu nối giữa hai ống nước không đáng kể.

  • A. 350                
  • B. 361
  • C. 345                
  • D. 368

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống:

Người ta đổ đều 124725 lít xăng vào 5 bể. Vậy mỗi bể có ... lít xăng.

  • A. 29445
  • B. 24945
  • C. 24495
  • D. 24954

Câu 22: Tính giá trị của biểu thức sau:

108 : 3 + 201 : 3 − 39 : 3

  • A. 90                   
  • B. 91
  • C. 92                   
  • D. 93

Câu 23: Tìm x biết: 

x : 5 − 115 : 5 = 19

  • A. x = 211
  • B. x = 201
  • C. x = 212
  • D. x = 210

Câu 24: Tính 475908 : 5 = ?

  • A. 95118
  • B. 91518
  • C. 91158
  • D. 95181

Câu 25: Tính: 25872 ∶ 3

  • A. 8554
  • B. 8544
  • C. 8634
  • D. 8624

Câu 26: Tính 12 : 4 + 20 : 4 = ?

  • A. 8
  • B. 9
  • C. 10
  • D. 11

Câu 27: Tính 278157 : 3 = ?

  • A. 97219
  • B. 92179
  • C. 92719
  • D. 97129

Câu 28: Tính (28 + 32) : 4

  • A. 14
  • B. 16
  • C. 17
  • D. 15

Câu 29: Tìm y, biết: 9 × y = 16895 + 13867

  • A. y = 3418
  • B. y = 3417
  • C. y = 3416
  • D. y = 3415

Câu 30: Tính 304968 : 4 = ?

  • A. 72642
  • B. 72624
  • C. 76224
  • D. 76242

Xem thêm tài liệu giải vở bài tập Toán lớp 4 Kết Nối Tri Thức để biết cách làm bài và giải toán nhanh chóng. Tài liệu sẽ giúp các em học sinh dễ dàng hoàn thành bài tập về nhà của mình.

Đừng quên theo dõi website Giaibaitapsgk của chúng tôi để cập nhật thêm nhiều kiến thức Toán lớp 4 Kết Nối Tri Thức khác. Dựa vào đó các em học sinh có thể ôn tập kiến thức, nâng cao khả năng giải toán của bản thân. Chúc các em học tập tốt và giành được số điểm cao trong kì thi sắp tới.